ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡖱
Bảng phân tích âm vị 𡖱
N/A
(theo cách đọc tiếng Việt) chen chúc, đông đúc như nước bộn bùng, đẩy nhau chật ních
〈越南释义〉读音bộn,拥挤,推满。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép