Chỉ sóng nước dữ dội, như trong câu thơ: “Thuyền trôi dập dềnh trên sóng ~, rồi bị người chê trách mà tìm dây buộc.” (gợi nhớ hình ảnh sóng biển dữ dội, dễ gây lật thuyền).
黄道周《续离骚》:“舟颠沛于~波兮,乃楚訾而索缆。”
Ví dụ
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Hình thái radical:
⿰,嚴,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
夕
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一一丿一丨一丨丨一一一丿一丿丶丿乚丶丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép