ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡘮
Bảng phân tích âm vị 𡘮
Miè
Mất, thất lạc (như mất đồ, mất dấu) dễ nhớ vì giống từ 'mất' trong tiếng Việt
〈越南释义〉读音mất,丢失,遗失。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép