Bản dịch của từ 𡙳 trong tiếng Việt

𡙳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊN/AN/AN/A

𡙳 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (cúc), nghĩa là dùng tay múc, nắm lấy (như múc nước bằng tay). (Nhớ: “cúc” tay múc nước)

同“掬”。《廣韻•屋韻》:“𡙳,《説文》:‘撮也’。掬,同𡙳。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡙳
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,㚔,⿹,勹,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿丶丶丿一一丨丿乚丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép