Bản dịch của từ 𡙸 trong tiếng Việt

𡙸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊN/AN/AN/A

𡙸 (Động từ)

duó
01

Giống chữ '' (đoạt), nghĩa là chiếm lấy, cướp đi (như trong câu chuyện về con thú kỳ lạ trong '山海经'). Hình ảnh con thú một mắt ba đuôi, tiếng kêu như '𡙸' vang vọng như trăm tiếng, dễ nhớ như tiếng gọi trong rừng rậm.

同“奪”。《龍龕手鑑•大部》:“𡙸”,“奪”的俗字。《山海經•西山經》:“(翼望之山)有獸焉,其狀如貍,一目而三尾,名曰讙,其音如𡙸百聲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡙸
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,大,集
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丿丶丿丨丶一一一丨一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép