Bản dịch của từ 𡛡 trong tiếng Việt

𡛡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧN/AN/AN/A

𡛡 (Danh từ)

01

Chữ dùng để đặt tên cho nữ giới, dễ nhớ như tên cô gái thân quen.

女子人名用字。

Ví dụ
02

Trong trích dẫn từ tác phẩm cổ, dùng để chỉ người già nhỏ tuổi, có nét nghĩa hài hước, như câu: “Ở đó có một ông già nhỏ, thật là ngại ngùng.”

《清車王府藏戲曲全編》影詞《英烈春秋》叁部》:“那裏一個小老~子,好不害臊。”

Ví dụ
𡛡
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【TỲ】
Hình thái radical:
⿰,女,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丿乚丨乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép