Giống như chữ “媣” (một chữ Hán ít dùng), thường liên quan đến ý nghĩa 'nhiễm' hoặc 'dính' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'nhiễm' trong tiếng Việt).
同“媣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ràn】【ㄖㄢˋ】【NHIỄM】
Các biến thể:
媣
Hình thái radical:
⿰,女,杂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丿乚一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép