Chữ định hình trên xương mai, dùng trong văn tự cổ; ví như dấu hiệu ghi đau (𡜖 đọc là chỉ, liên quan đến cảm giác đau như trong câu “四𡜖甬” – bốn chỗ đau).
甲骨文隶定字。《马王堆汉墓帛书-阴阳十一脉灸经乙本释文》:“四𡜖甬(痛)”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Hình thái radical:
⿰,女,旨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一一乚丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép