Cùng nghĩa với “姻” (âm đọc là 'ân'), thường dùng trong từ liên quan đến hôn nhân như 'ân duyên' (duyên vợ chồng). Giúp nhớ: 'ân' như 'ân ái' trong tình cảm vợ chồng.
同“姻”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂN】
Các biến thể:
姻
Hình thái radical:
⿰,因,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丶一乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép