Bản dịch của từ 𡜵 trong tiếng Việt

𡜵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨN/AN/AN/A

𡜵 (Danh từ)

01

Chữ dùng đặt tên con gái, dễ nhớ như 'phổ' trong phổ biến (tên nữ dễ thương).

女子人名用字。

Ví dụ
02

Từ phương ngữ ở Yên Thành gọi “cô mợ” là “phổ” hoặc “phổ tử”, ví dụ như đại phổ, nhị phổ (giống cách gọi thân mật, gần gũi).

〈方言〉盐城谓“姑母”为“~”或“~子”,例如大~、二~之类。

Ví dụ
𡜵
Bính âm:
【pū】【ㄆㄨ】【PHỔ】
Hình thái radical:
⿰,女,甫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一一丿乚一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép