Cùng nghĩa với 'bần' (phi tần, người vợ hạng thấp trong hậu cung), dễ nhớ như 'bần cùng' trong tiếng Việt để liên tưởng đến vị trí thấp trong cung đình.
同“嫔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
嬪
Hình thái radical:
⿰,女,𡧎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丶丶乚一丨一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép