ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡝒
Bảng phân tích âm vị 𡝒
Niǎo
Giống chữ “娆” (nhiễu), nghĩa là che giấu, giấu giếm như khi ‘nhiễu’ khí (giấu hơi) trong người.
同“娆”。匿气。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép