Bản dịch của từ 𡝢 trong tiếng Việt

𡝢

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiè

ㄊㄧㄝˋN/AN/AN/A

𡝢 (Tính từ)

tiè
01

Giống chữ '' (thiết), chỉ người tham ăn, tham lam (nhớ câu thành ngữ 'tham ăn như thiết').

同“餮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tham ăn: tham ăn như thiết (người rất háu ăn).

贪食:贪~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡝢
Bính âm:
【tiè】【ㄊㄧㄝˋ】【THIẾT】
Hình thái radical:
⿰,女,戾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丿丿乚一一丿丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép