ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡝤
Bảng phân tích âm vị 𡝤
Lóu
Giống như chữ “娄”, thường dùng để chỉ tên riêng hoặc bộ phận trong thiên văn học (như chòm sao Lâu).
同“娄”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép