Bản dịch của từ 𡞇 trong tiếng Việt
𡞇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𡞇 (Danh từ)
【péng】
01
Thường thấy trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biểu tượng bộ tộc trong văn bản kim văn, xem '亞𠆩~鐃'. (theo Từ điển Cương Kinh)
金文族徽,见“亞𠆩~鐃”。来自《康熙字典(增订版)》。
Ví dụ
03
Trong tác phẩm '孽海花' chương 6, chỉ nữ chiến binh người Mèo ở Vân Nam, đội quân cờ đen, ví như 'nàng băng hiểm' dũng mãnh, nhanh nhẹn như tiên bay, giỏi chiến đấu.
《孽海花》第六回:“我是飞行绝迹的小~狠,我是黑旗队里一个女领军。”(37页,上海古籍,1991)下文:“空中来去若飞仙,百丈红绳走~妹。”下文:“我有个~狠洞里的旧夫郎,刁似狐狸狠似狼。”(均38页)下文:“战罢亏了冯将军,战功叙到我女~狠。”(40页)。按:据上下文意,〔~狠〕指云南苗女,黑旗军的女兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
