Cùng nghĩa với chữ “媨” (một chữ Hán ít dùng, liên quan đến sắc thái hoặc trạng thái phụ nữ), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'niệt' trong tiếng Việt.
同“媨”。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
Các biến thể:
媨
Hình thái radical:
⿰,酋,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丨乚丿乚一一乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép