ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡞞
Bảng phân tích âm vị 𡞞
Shěng
Giảm bớt, rút ngắn (như khi tiết kiệm hoặc cắt giảm chi phí). Ví dụ: 'giảm tiền, giảm bớt công sức' (giúp nhớ nghĩa 'giảm').
减少。后作“省”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép