ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡟗
Bảng phân tích âm vị 𡟗
Jiān
Giống như chữ “奸” (gian tà, gian ác, gian trá) – nhớ đến người gian xảo, lừa đảo trong cuộc sống.
同“奸”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép