ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡡅
Bảng phân tích âm vị 𡡅
Niǎo
Chữ dùng làm tên người, thường thấy trong tên riêng.
人名用字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ viết sai của từ “mẹ” trong một số tài liệu cổ.
“妈”的讹字。见中华书局2000年版《风月锦囊笺校》p646。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép