ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡡗
Bảng phân tích âm vị 𡡗
Luán
Thuận theo, dễ dàng nghe lời (như con gái ngoan ngoãn, dễ bảo). Ví dụ: '婉兮𡡗兮' nghĩa là dịu dàng, thuận theo.
顺从。《説文•女部》:“𡡗,順也。《詩》曰:‘婉兮𡡗兮。’”段玉裁注:“今《毛詩》作孌,正用籀文。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép