Bản dịch của từ 𡡗 trong tiếng Việt

𡡗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊN/AN/AN/A

𡡗 (Tính từ)

luán
01

Thuận theo, dễ dàng nghe lời (như con gái ngoan ngoãn, dễ bảo). Ví dụ: '婉兮𡡗兮' nghĩa là dịu dàng, thuận theo.

顺从。《説文•女部》:“𡡗,順也。《詩》曰:‘婉兮𡡗兮。’”段玉裁注:“今《毛詩》作孌,正用籀文。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡡗
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
𢿢
Hình thái radical:
⿰,女,𤔔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丿丶丶丿乚丶丨乚乚丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép