Giống chữ “媠” (đẹp, xinh), dùng để chỉ sự duyên dáng, đẹp đẽ như cô gái xinh đẹp trong tiếng Việt (nhớ từ 'thối' gần âm với 'đẹp' trong tiếng Hán Việt).
同“媠”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【tuǐ】【ㄊㄨㄟˇ】【THỐI】
Các biến thể:
惰
Hình thái radical:
⿱,隋,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨一丿一丨一丿乚丶丶乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép