Giống như chữ “嫡”, nghĩa là chính thống, chính thất (như vợ đích, con đích). Dễ nhớ: “đích” như “đích thân” chính là người chính thức, không phải người phụ.
同“嫡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐÍCH】
Các biến thể:
嫡
Hình thái radical:
⿰,女,啻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丶一丶丿丶乚丨乚丨丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép