Giống như từ “bà” trong tiếng Việt, chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc vợ của người lớn tuổi (như bà ngoại, bà nội). Dễ nhớ vì 𡣩 đồng âm với “bà” quen thuộc.
同“婆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【pó】【ㄆㄛˊ】【BÀ】
Các biến thể:
婆
Hình thái radical:
⿱,滿,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨丨一丨乚丨丿丶丿丶乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép