ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡥀
Bảng phân tích âm vị 𡥀
Bǎo
Giữ gìn, bảo vệ, tương tự như chữ 'bảo' quen thuộc trong tiếng Việt (ví dụ: bảo vệ, bảo đảm).
同“保”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép