Giống như '好' (tốt, hay), ví dụ trong câu cổ '𨖍車既𡥃' có nghĩa tương tự như '好' (tốt đẹp). (Dễ nhớ: 𡥃 là cách viết cổ của '好', nghĩa là tốt đẹp, hay ho.)
同“好”。《石鼓文》一:“𨖍車既𡥃。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【hǎo】【ㄏㄠˇ】【HẢO】
Các biến thể:
好
Hình thái radical:
⿰,子,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
子
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
乚乚一乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép