Cũng như chữ '使' (dùng để chỉ hành động sai khiến, làm cho ai đó làm gì). Ví dụ: 'sử' như 'sử dụng' (dùng), dễ nhớ vì 'sử' giống '使' nghĩa là sai khiến, làm cho.
同“使”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ】
Các biến thể:
使
Hình thái radical:
⿱,㞤,子
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
子
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丶乚乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép