Bản dịch của từ 𡥠 trong tiếng Việt
𡥠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qī | ㄑㄧ | N/A | N/A | N/A |
𡥠 (Động từ)
【qī】
01
Chữ viết sai của '栖' (nghĩa là đậu, trú lại), từ chữ '𢬔' bị nhầm lẫn. Ví dụ trong thơ của nhà Minh 佘翔 có câu '早春雷~林招集西郊' (sấm đầu xuân gọi chim tụ về ngoại ô). (Nhớ 'tê' như chim đậu trên cành)
“栖”的讹字,从“𢬔”错讹。〔明〕佘翔,有诗《早春雷~林招集西郊》。
Ví dụ
02
Đồng âm với chữ '孟' (Mạnh, tên riêng hoặc thứ tự thứ nhất trong ba tháng mùa xuân). (Nhớ 'tê' giống 'Mạnh' trong 'Mạnh Tử')
同“孟”。
Ví dụ
