ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡦃
Bảng phân tích âm vị 𡦃
Qióng
Giống như chữ “茕”, chỉ trạng thái cô đơn, đơn độc như người đứng một mình không bạn bè bên cạnh (nhớ câu “kùng kùng cô độc” để dễ liên tưởng).
同“茕”。孤独。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép