Bản dịch của từ 𡦐 trong tiếng Việt

𡦐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊN/AN/AN/A

𡦐 (Tính từ)

qióng
01

Giống như chữ “” (cô đơn, buồn bã). Ví dụ trong sách Tứ Khố Toàn Thư: “Thịnh thời rối rắm như ánh sáng của phượng hoàng, người ta nghĩ đến là gắn bó với ~ như ngọc bội và ngọc châu.” (từ này mang ý nghĩa liên kết, gắn bó trong tâm trí).

同“惸”。《四库全书》:盛时纷如鸾凤之辉人思是附~彼珪璋之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡦐
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Hình thái radical:
⿱,⿰,火,䀏,子
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿乚丨乚一一乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép