Bản dịch của từ 𡦱 trong tiếng Việt
𡦱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𡦱 (Danh từ)
【jiào】
01
Theo 《Chính Tự Thông》, 天~ là tên một loài thú giống cáo, màu đỏ trắng, đuôi to, có sự phân biệt như vua tôi, cha con, anh em. Gặp loài này thì phải dạy dỗ nó, sáng sớm nó kêu vang trên đỉnh núi cao. Tham khảo 《Tán Ninh Vật Loại Chí》. Theo 《Chính Ngọa》, chữ này từ 嘼 (giáo) mà thành, hoặc viết là 𡦳. Ngoài ra còn có các dạng ~𡦲𡦭.
《正字通》天~,兽名,形似狐,赤白色,尾大,有君臣父子昆弟之别。见兽必教之,晓则鸣号高峰之上。见赞宁物类志。《正讹》从嘼作〈嘼𡥉〉,或书作𡦳。又~𡦲𡦭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
