Bản dịch của từ 𡦱 trong tiếng Việt

𡦱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋN/AN/AN/A

𡦱 (Danh từ)

jiào
01

Theo 《Chính Tự Thông》, ~ là tên một loài thú giống cáo, màu đỏ trắng, đuôi to, có sự phân biệt như vua tôi, cha con, anh em. Gặp loài này thì phải dạy dỗ nó, sáng sớm nó kêu vang trên đỉnh núi cao. Tham khảo 《Tán Ninh Vật Loại Chí》. Theo 《Chính Ngọa》, chữ này từ (giáo) mà thành, hoặc viết là 𡦳. Ngoài ra còn có các dạng ~𡦲𡦭.

《正字通》天~,兽名,形似狐,赤白色,尾大,有君臣父子昆弟之别。见兽必教之,晓则鸣号高峰之上。见赞宁物类志。《正讹》从嘼作〈嘼𡥉〉,或书作𡦳。又~𡦲𡦭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡦱
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
𡦳
Hình thái radical:
⿰,𢊁,孝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚丨丨一丿乚丶丶丶丶一丨一丿乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép