Bản dịch của từ 𡧀 trong tiếng Việt
𡧀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𡧀 (Danh từ)
【yǐ】
01
Giống như chữ 㐌, là tên riêng trong sử sách, liên quan đến vua Hán Bắc Ngụy Huan Đế (猗𡧀), giúp nhớ đến các di vật vàng bạc có khắc chữ này.
同“㐌”。见《中国大百科全书·考古卷》第425页左下:“盛乐城东凉城小坝子滩曾发现一处金银器窖藏,出土一批兽纹金饰和驼纽‘晋鲜卑归义侯’金印、‘晋鲜卑率善中郎将’银印等重要遗物。金饰中的一件透雕四兽纹样的牌饰,背面刻出‘猗𡧀金’三字,猗𡧀即神元帝力微孙猗𡧀(桓帝),明确了这批遗物的所属。”北魏桓帝,史书中作猗㐌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
