Bản dịch của từ 𡧘 trong tiếng Việt

𡧘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𡧘 (Tính từ)

01

Giống chữ '' nghĩa là yên tĩnh, vắng lặng (như trong câu thơ '野寂漠其無人' - đồng nghĩa với sự tĩnh mịch, cô đơn trong thiên nhiên).

同“寂”。《楚辭•遠游》“野寂漠其無人”舊注:“寂,一作𡧘;漠,一作寞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡧘
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【TỊCH】
Các biến thể:
寂, 𡧯
Hình thái radical:
⿱,宀,&H5-04;
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚一丿乚丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép