Bản dịch của từ 𡧯 trong tiếng Việt

𡧯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𡧯 (Tính từ)

01

Giống như chữ “” nghĩa là yên tĩnh, tịch mịch (như đêm tịch mịch không một tiếng động). Ví dụ câu thơ “𡧯𡽦兮收潦而水清” gợi hình ảnh nước trong và yên tĩnh như đêm tịch.

同“寂”。《楚辭•九辯》:“𡧯𡽦兮,收潦而水清。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡧯
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【TỊCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,尗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丨一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép