Bản dịch của từ 𡩡 trong tiếng Việt
𡩡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suǒ | ㄙㄨㄛˇ | N/A | N/A | N/A |
𡩡 (Động từ)
Vào nhà để tìm kiếm, như khi bạn 'sách' đồ vật trong phòng (nhớ câu 'sách' đồ vật để dễ ghi nhớ).
入室搜索。《説文•宀部》:“𡩡,入家搜也。”段玉裁注:“搜,求也。《顔氏家訓》曰:‘《通俗文》云,入室求曰搜。’按:當作入室求曰𡩡。今俗語云搜索是也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tìm kiếm, truy tìm điều gì đó (giống như 'sách' tìm kiếm, cố gắng tìm ra).
寻求。《廣雅•釋詁三》:“𡩡,求也。”清段玉裁《説文解字注•宀部》:“𡩡,經典多假索為之。”闻一多《古典新義•敦煌舊鈔楚辭殘卷跋》:'(《楚辭•離騷》)‘吾將上下而求索’,卷作‘𡩡’。案:此求𡩡本字……經傳皆用索,用𡩡者此為首見。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lấy, thu lấy một vật gì đó (giống như 'sách' lấy đồ, dễ nhớ vì âm gần giống).
索取。《方言》卷六:“𡩡,取也。自關而西曰𡩡。”《廣雅•釋詁一》:“𡩡,取也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tốt, hay, đẹp (dùng để khen, như nói 'đẹp, sách lắm').
好。《廣韻•麥韻》:“𡩡,好也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cô đơn, lẻ loi, cảm giác buồn vì không có ai bên cạnh (như khi bạn 'sách' một mình, cô đơn).
孤独;寂寞。《廣雅•釋詁三》:“𡩡,獨也。”王念孫疏證:“《周南•桃夭》正義引《爾雅》云:‘無夫無婦竝謂之寡,丈夫曰索,婦人曰嫠。’索与𡩡同。《檀弓》‘吾離羣而索居’,亦謂獨居也。”《集韻•鐸韻》:“𡩡,寂寞也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
