Giống như chữ “穷” (cùng cực, hết sức), nghĩa là hết, cạn kiệt (như tiền bạc cạn, sức lực cùng tận). Dễ nhớ vì “cùng” nghe giống “cạn” trong tiếng Việt.
同“穷”。尽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Hình thái radical:
⿱,宀,郡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚乚一一丿丨乚一乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép