Giống như chữ “龟” (rùa), thường thấy trong tên người Đài Loan; cũng nghi ngờ giống chữ “竈” (bếp). (Nhớ chữ này như hình con rùa quen thuộc trong văn hóa Việt)
同“龟”。见于台湾人名。疑同“竈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Hình thái radical:
⿳,宀,工,⿻,日,电
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚一丨一丨乚一丨一丨乚一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép