Bản dịch của từ 𡫁 trong tiếng Việt

𡫁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧN/AN/AN/A

𡫁 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với '', chỉ người thân, họ hàng gần gũi như bà con ruột thịt (nhớ câu 'kỳ là người thân quý').

同“戚”。亲戚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡫁
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【KỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,𧠪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丨一一乚丿丶丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép