(〈tiếng Việt〉) dùng để hỏi 'sao', 'như thế nào', tương tự cách hỏi 'cái gì', 'như thế nào' trong tiếng Việt, giúp nhớ dễ qua câu hỏi quen thuộc trong đời sống hàng ngày.
〈越南释义〉读音sao,何,如何。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【SẢO】
Hình thái radical:
⿰,牢,問
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丿一一丨丨乚一一丨乚一一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép