Bản dịch của từ 𡫬 trong tiếng Việt
𡫬
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | N/A | N/A | N/A |
𡫬 (Tính từ)
【jū】
01
Cạn kiệt, cùng cực, như câu thành ngữ “cạn kiệt như túi không đáy” (𡫬 nghĩa là cùng cực, không còn gì nữa).
穷。《説文• 宀部》:“𡫬,窮也。”段玉裁注:“𡫬、竆雙聲。毛傳於《谷風》、《南山》、《小弁》皆曰:‘鞫,竆也。’ 鞫皆𡫬之叚借也……《詩》借鞫為𡫬,義相近也。鞫行而𡫬廢矣。”王筠句讀:“此窮極之字也,亦借鞫、鞠為之。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 𥨼, 𥩁, 𥩅
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,𥱩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶乚丿一丶丿一丶一丨一丶丿一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駒
伡
車
居
椐
眗
掬
泃
苴
檋
罝
琚
宸
㝣
寔
宅
室
寧
寁
守
宯
寳
寀
宂
䪢
䁾
簫
鶈
䑇
䩶
鳛
鏯
簺
鶍
殱
䚐
