Bản dịch của từ 𡫸 trong tiếng Việt

𡫸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄋㄧㄥˊ ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𡫸 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong câu chú Phật giáo, là sự kết hợp của hai chữ “” (ninh) và “” (cát) mang ý nghĩa bình an và may mắn (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến câu chú mang lời chúc tốt lành).

佛教咒语用字。“宁吉”二字合体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡫸
Bính âm:
【ㄋㄧㄥˊ ㄐㄧˊ】【NINH CÁT】
Các biến thể:
𡬗
Hình thái radical:
⿰,寧,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丶乚丶丶丨乚丨丨一一乚一丨一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép