Bản dịch của từ 𡬐 trong tiếng Việt
𡬐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí〡 | ㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𡬐 (Tính từ)
【yí〡】
01
Giống chữ '宜' nghĩa là thích hợp, nên làm (dễ nhớ như câu 'đi chơi cho 宜, vui vẻ cho đời').
同“宜”。《字彙補•宀部》:“𡬐,魚其切,音倪。見《篇韻》。”张涌泉《漢語俗字叢考》:“此字當是‘宜’的繁化俗字。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yí〡】【ㄧˊ】【宜】
- Các biến thể:
- 宜
- Hình thái radical:
- ⿱,宜,⿰,宜,宜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶乚丨乚一一一丶丶乚丨乚一一一丶丶乚丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沂
诒
頤
迆
䱌
䩟
遗
贻
遺
䔟
㝖
鴺
㝗
富
㝌
㝩
室
㝙
㝪
寓
寚
㝔
㝤
寡
欔
孎
爤
欓
曭
齅
斖
灟
壩
齶
䫶
囕
