Cùng nghĩa với chữ “爵” (quách), chỉ loại chén rượu có chân, dùng trong nghi lễ cổ xưa (giúp nhớ: quách = chén rượu quý, như trong câu “chén quách quý” trong lễ nghi)
同“爵”。
Ví dụ
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUÁCH】
Các biến thể:
爵
Hình thái radical:
⿰,&Z5-01;,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
寸
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚一一乚丶一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép