Bản dịch của từ 𡬯 trong tiếng Việt

𡬯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎn

ㄅㄧㄢˇN/AN/AN/A

𡬯 (Động từ)

biǎn
01

Lật đổ, nghiêng ngã (như thuyền bị lật úp) – dễ nhớ như 'biến' là sự thay đổi đột ngột, lật ngược tình thế.

倾覆。《説文•巢部》:“𡬯,傾覆也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ '' (biếm), nghĩa là hạ thấp, chê bai – nhớ như 'biến' chữ cũ có nghĩa hạ thấp, phê bình.

同“貶”。《字彙補吋部》:“𡬯,古貶字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡬯
Bính âm:
【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIẾN】
Các biến thể:
貶, 𡬸
Hình thái radical:
⿱,𦥔,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一一乚一一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép