Có nghĩa giống như “không”, thường dùng trong tên người Đài Loan (như một cách phủ định nhẹ nhàng, dễ nhớ như “nhĩ” nghe gần với “không” trong tiếng Việt).
同“不”。见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Hình thái radical:
⿱,乛,小
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
小
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép