ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡮘
Bảng phân tích âm vị 𡮘
Mǒ
(〈越南释义〉) Mỏ: từ dùng gọi trẻ con, dễ nhớ như trẻ con hay háu ăn, như 'mỏ' chim mỏ vịt.
〈越南释义〉读音mỏ,小孩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép