Bản dịch của từ 𡰌 trong tiếng Việt

𡰌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊN/AN/AN/A

𡰌 (Tính từ)

lóu
01

Dáng vẻ cao lớn, như cây lâu năm vươn cao (nhớ chữ 'lâu' như tòa nhà cao tầng).

高貌。《龍龕手鑑•兀部》:“𡰌,高皃。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ '' (lâu), nghĩa là dáng người khom lưng, cong gập.

同“僂”。《正字通•𡯁部》:“𡰌,與僂通。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡰌
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
僂, 𡰍, 𡰓
Hình thái radical:
⿺,尢,婁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丨乚一一丨乚一丨乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép