Bản dịch của từ 𡰥 trong tiếng Việt

𡰥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊN/AN/AN/A

𡰥 (Tính từ)

rén
01

Giống chữ “” (nhân), nghĩa là nhân ái, lòng nhân từ (dễ nhớ vì 𡰥 là chữ cổ của “nhân”, có thể liên tưởng đến chữ “nhân” trong tiếng Việt như nhân đạo, nhân nghĩa).

同“仁”。《説文•人部》:“𡰥,古文仁,或从尸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡰥
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
仁, 夷
Hình thái radical:
⿸,尸,二
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép