ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡲱
Bảng phân tích âm vị 𡲱
Zòu
Cùng nghĩa với 'tấu' – trình bày, báo cáo (như tấu chương, tấu trình) – dễ nhớ như câu 'tấu hài' để trình diễn.
同“奏”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép