Bản dịch của từ 𡳘 trong tiếng Việt

𡳘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊN/AN/AN/A

𡳘 (Tính từ)

01

Giống như chữ “” (cúi, cong), dễ nhớ vì âm gần giống “cúc” trong tiếng Việt.

同“屈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có dáng vẻ ngắn, thấp, dễ liên tưởng đến hình ảnh ngắn ngủn, cụt lủn.

短貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cong, không thẳng, hình dáng uốn cong như cánh hoa cúc.

曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡳘
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Hình thái radical:
⿸,尸,⿱,一,⿻,山,𠈌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿一丨丿丶丿丶丿丶丿丶乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép