(〈越南释义〉) đọc là vòm, nghĩa là mái vòm, hình cong như vòm (trên đỉnh hoặc cửa). Ví dụ: 〔~𡗶〕có nghĩa là bầu trời rộng lớn như mái vòm; 〔~更〕là tháp canh, nơi quan sát từ trên cao.
〈越南释义〉读音vòm,拱,拱(顶/门)。〔~𡗶〕苍穹。〔~更〕望楼。
Ví dụ
Bính âm:
【wěng】【ㄨㄥˇ】【UNG】
Hình thái radical:
⿺,屯,凡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
艸
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép